head and shoulders above

head and shoulders above

He is head and shoulders above his classmates in mathematics.

Định nghĩa

Thành ngữ (cụm từ cố định) - Hơn hẳn, vượt trội hoàn toàn so với: "head and shoulders above" được dùng để miêu tả một người hoặc vật trình độ, khả năng, phẩm chất vượt trội hơn hẳn những người/vật khác trong cùng một lĩnh vực, đến mức không thể so sánh ngang bằng.

dụ sử dụng
  • (Về trí thông minh, anh ấy hơn hẳn những người khác trong lớp.)
  • (Phần trình diễn của ấy trong cuộc thi vượt trội hoàn toàn so với những người còn lại.)
  • (Phần mềm mới này hơn hẳn phiên bản trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với danh từ chỉ người hoặc vật: Cụm từ này thường theo sau một danh từ hoặc đại từ chỉ người/vật được so sánh.
    • She stands head and shoulders above her peers in terms of creativity. ( ấy vượt trội hơn hẳn bạn bè đồng trang lứa về khả năng sáng tạo.)
  • Nhấn mạnh mức độ vượt trội: Có thể thêm các trạng từ như "clearly", "easily" để nhấn mạnh.
    • He is clearly head and shoulders above any other candidate for the job. (Anh ấy rõ ràng vượt trội hơn hẳn bất kỳ ứng viên nào khác cho công việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • To stand head and shoulders above someone/something: Đứng trên, vượt trội hơn hẳn ai/cái .
    • In terms of experience, she stands head and shoulders above the rest of the team. (Về kinh nghiệm, ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại trong đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Vượt trội: superior to, far better than, far superior to.
  • Hơn hẳn: surpass, outshine, outclass.
  • Không ai sánh bằng: second to none, unparalleled.
Thành ngữ liên quan
  • A cut above: hơn một bậc, tốt hơn một chút.
    • Her cooking is a cut above the average. (Nấu ăn của ấy hơn hẳn mức trung bình.)
  • In a league of one's own: thuộc đẳng cấp riêng, không ai sánh kịp.
    • As a scientist, he is in a league of his own. ( một nhà khoa học, ông ấy thuộc đẳng cấp riêng.)